Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺山倒
顺山倒
thuận sơn đảo
Timber! (tiếng hô của thợ cưa khi cây sắp đổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Timber! (tiếng hô của thợ cưa khi cây sắp đổ)
- !!
Timber! Cây sắp đổ rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
顺山倒
Phồn thể順山倒
thuận sơn đảo
Timber! (tiếng hô của thợ cưa khi cây sắp đổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Timber! (tiếng hô của thợ cưa khi cây sắp đổ)
- !!
Timber! Cây sắp đổ rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)