顺口溜

顺口溜
shùnkǒuliū
thuận khẩu lựu

vần điệu dân gian; câu vè dễ thuộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vần điệu dân gian; câu vè dễ thuộc

    • Anh ấy thích nói những câu vè.

  2. danh từ

    vè; câu vần miệng; khẩu hiệu vần vèo

    • Anh ấy thích nói những câu cửa miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.