Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺口溜
顺口溜
thuận khẩu lựu
vần điệu dân gian; câu vè dễ thuộc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vần điệu dân gian; câu vè dễ thuộc
- 。
Anh ấy thích nói những câu vè.
- 貳名danh từ
vè; câu vần miệng; khẩu hiệu vần vèo
- 。
Anh ấy thích nói những câu cửa miệng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
顺口溜
Phồn thể順口溜
thuận khẩu lựu
vần điệu dân gian; câu vè dễ thuộc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vần điệu dân gian; câu vè dễ thuộc
- 。
Anh ấy thích nói những câu vè.
- 貳名danh từ
vè; câu vần miệng; khẩu hiệu vần vèo
- 。
Anh ấy thích nói những câu cửa miệng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)