Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺其自然
顺其自然
thuận kỳ tự nhiên
thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự nhiên diễn ra [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16273
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự nhiên diễn ra [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên thuận theo tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顺其自然
Phồn thể順其自然
thuận kỳ tự nhiên
thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự nhiên diễn ra [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16273
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự nhiên diễn ra [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên thuận theo tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)