顺其自然

顺其自然
shùnrán
thuận kỳ tự nhiên

thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự nhiên diễn ra [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16273
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuận theo tự nhiên; để mọi việc tự nhiên diễn ra [thành ngữ]

    • Chúng ta nên thuận theo tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.