Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
顺便
tiện tay; tiện thể
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiện tay; tiện thể
中利用同一机会做另外的事情lìyòng tóngyī jīhuì zuò lìngwài de shìqing
- 。
Tôi tiện thể đi cửa hàng.
- 貳副trạng từ
nhân tiện; tiện thể
中同时做另外一件事情,不特别费力tóngshí zuò lìngwài yī jiàn shìqing, bù tèbié fèiyìnglì
- 。
Tôi tiện đường ghé qua cửa hàng.
- 參副trạng từ
tiện thể; nhân tiện
中在做某事时,同时做另一件事,不需要特别费力zài zuò mǒushì shí、tóngshí zuò lìng yī jiàn shì、búxūyào tèbié fèilì
- 。
Tôi tiện đường đi cửa hàng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện tay; tiện thể
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiện tay; tiện thể
中利用同一机会做另外的事情lìyòng tóngyī jīhuì zuò lìngwài de shìqing
- 。
Tôi tiện thể đi cửa hàng.
- 貳副trạng từ
nhân tiện; tiện thể
中同时做另外一件事情,不特别费力tóngshí zuò lìngwài yī jiàn shìqing, bù tèbié fèiyìnglì
- 。
Tôi tiện đường ghé qua cửa hàng.
- 參副trạng từ
tiện thể; nhân tiện
中在做某事时,同时做另一件事,不需要特别费力zài zuò mǒushì shí、tóngshí zuò lìng yī jiàn shì、búxūyào tèbié fèilì
- 。
Tôi tiện đường đi cửa hàng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)