顺便

顺便
shùnbiàn
thuận tiện

tiện tay; tiện thể

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2184
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiện tay; tiện thể

    利用同一机会做另外的事情lìyòng tóngyī jīhuì zuò lìngwài de shìqing

    • Tôi tiện thể đi cửa hàng.

  2. trạng từ

    nhân tiện; tiện thể

    同时做另外一件事情,不特别费力tóngshí zuò lìngwài yī jiàn shìqing, bù tèbié fèiyìnglì

    • Tôi tiện đường ghé qua cửa hàng.

  3. trạng từ

    tiện thể; nhân tiện

    在做某事时,同时做另一件事,不需要特别费力zài zuò mǒushì shí、tóngshí zuò lìng yī jiàn shì、búxūyào tèbié fèilì

    • Tôi tiện đường đi cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.