顺手

顺手
shùnshǒu
thuận thủ

tiện tay; nhân tiện; tiện thể

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28027
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiện tay; nhân tiện; tiện thể

    • Bạn tiện tay đóng cửa giúp tôi nhé.

  2. tính từ

    thuận tay; tiện tay; trơn tru; dễ dàng

    • Công việc này rất thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.