Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺手
顺手
thuận thủ
tiện tay; nhân tiện; tiện thể
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28027
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiện tay; nhân tiện; tiện thể
- 。
Bạn tiện tay đóng cửa giúp tôi nhé.
- 貳形tính từ
thuận tay; tiện tay; trơn tru; dễ dàng
- 。
Công việc này rất thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
顺手
Phồn thể順手
thuận thủ
tiện tay; nhân tiện; tiện thể
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28027
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiện tay; nhân tiện; tiện thể
- 。
Bạn tiện tay đóng cửa giúp tôi nhé.
- 貳形tính từ
thuận tay; tiện tay; trơn tru; dễ dàng
- 。
Công việc này rất thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)