Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
/
项城市
项城市
hạng thành thị
thành phố Hạng Thành (thành phố cấp huyện thuộc Chu Khẩu, Hà Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Hạng Thành (thành phố cấp huyện thuộc Chu Khẩu, Hà Nam)
- 。
Thành phố Hạng Thành ở tỉnh Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
项城市
Phồn thể項城市
hạng thành thị
thành phố Hạng Thành (thành phố cấp huyện thuộc Chu Khẩu, Hà Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Hạng Thành (thành phố cấp huyện thuộc Chu Khẩu, Hà Nam)
- 。
Thành phố Hạng Thành ở tỉnh Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)