顷刻间

顷刻间
qǐngjiān
khoảnh khắc gian

do dự; lưỡng lự; (văn) chần chừ rồi lui bước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    do dự; lưỡng lự; (văn) chần chừ rồi lui bước

    • Trong khoảnh khắc, mưa đã tạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.