上部

上部
shàng
thượng bộ

phần trên; bộ phận phía trên

1 nghĩa#44494
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần trên; bộ phận phía trên

    • Phần trên của cuốn sách này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.