Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶峰
顶峰
đỉnh phong
đỉnh; đỉnh cao; điểm cao nhất
4 nghĩa#22358
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đỉnh; đỉnh cao; điểm cao nhất
- 貳
đỉnh cao; cực điểm; đỉnh điểm
- 參名danh từ
đỉnh cao; đỉnh điểm; đỉnh phong
- 。
Đây là đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy.
- 肆名danh từ
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
- 。
Chúng tôi đã leo lên đỉnh núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
顶峰
Phồn thể頂峰
đỉnh phong
đỉnh; đỉnh cao; điểm cao nhất
4 nghĩa#22358
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đỉnh; đỉnh cao; điểm cao nhất
- 貳
đỉnh cao; cực điểm; đỉnh điểm
- 參名danh từ
đỉnh cao; đỉnh điểm; đỉnh phong
- 。
Đây là đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy.
- 肆名danh từ
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
- 。
Chúng tôi đã leo lên đỉnh núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)