Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶罪
顶罪
đỉnh tội
chịu tội thay; gánh tội thay
3 nghĩa#36527
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chịu tội thay; gánh tội thay
- 貳动động từ
chịu tội thay; nhận tội thay người khác
- 。
Anh ấy chịu tội thay bạn.
- 參动động từ
chịu tội thay; đứng ra chịu tội thế cho người khác
- 。
Anh ấy nhận tội thay bạn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
LIÊN QUAN
顶罪
Phồn thể頂罪
đỉnh tội
chịu tội thay; gánh tội thay
3 nghĩa#36527
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chịu tội thay; gánh tội thay
- 貳动động từ
chịu tội thay; nhận tội thay người khác
- 。
Anh ấy chịu tội thay bạn.
- 參动động từ
chịu tội thay; đứng ra chịu tội thế cho người khác
- 。
Anh ấy nhận tội thay bạn.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)