Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受过
受过
thọ quá
chịu tội thay (cho người khác)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5968
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu tội thay (cho người khác)
中替别人承担责任或惩罚tì biérén chéngdān zérèn huò chěngfá
- 。
Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
受过
Phồn thể受過
thọ quá
chịu tội thay (cho người khác)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5968
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu tội thay (cho người khác)
中替别人承担责任或惩罚tì biérén chéngdān zérèn huò chěngfá
- 。
Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu