受过

受过
shòuguò
thọ quá

chịu tội thay (cho người khác)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5968
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu tội thay (cho người khác)

    替别人承担责任或惩罚tì biérén chéngdān zérèn huò chěngfá

    • Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.