顶替

顶替
dǐng
đỉnh thế

bổ sung thay thế (vật còn thiếu)

1 nghĩa#23404
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung thay thế (vật còn thiếu)

    • Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.