- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
tận tụy cúc cung cho đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]
tận tụy cúc cung cho đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]
Anh ấy tận tụy phục vụ nhân dân đến hơi thở cuối cùng.
tận tụy hết mình đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]
Anh ấy cống hiến hết mình cho đất nước cho đến hơi thở cuối cùng.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
tận tụy cúc cung cho đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]
tận tụy cúc cung cho đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]
Anh ấy tận tụy phục vụ nhân dân đến hơi thở cuối cùng.
tận tụy hết mình đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]
Anh ấy cống hiến hết mình cho đất nước cho đến hơi thở cuối cùng.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.