鞠躬尽瘁,死而后已

鞠躬尽瘁,死而后已
gōngjìncuì,érhòu

tận tụy cúc cung cho đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tận tụy cúc cung cho đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy tận tụy phục vụ nhân dân đến hơi thở cuối cùng.

  2. tính từ

    tận tụy hết mình đến hơi thở cuối cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy cống hiến hết mình cho đất nước cho đến hơi thở cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.