Tới nội dung chính

鞍

鞍
ān
yên
⾰bộ cách · 15 nét

yên (ngựa); bàn đạp yên ngựa

1 nghĩa#38037
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    yên (ngựa); bàn đạp yên ngựa

鞍
ān
yên
BỘ THỦ⾰
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu