biān
tiên
bộ cách · 18 nét

roi; roi da; đánh roi

6 nghĩa#18042
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    roi; roi da; đánh roi

    • Anh ấy dùng roi đánh ngựa.

  2. động từ

    roi; đánh roi; quất roi

    • Anh ấy dùng roi quất ngựa.

  3. danh từ

    roi; gậy chỉ huy; bấc pháo (chuỗi pháo)

    • Nhạc trưởng vẫy cây gậy chỉ huy.

  4. danh từ

    dương vật động vật (dùng làm thức ăn); roi; whip

    • Món này có dương vật hươu.

  5. danh từ

    roi; gậy sắt có đốt (vũ khí cổ)

  6. động từ

    truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.