/
鞭
鞭
tiên
⾰bộ cách · 18 nétroi; roi da; đánh roi
6 nghĩa#18042
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
roi; roi da; đánh roi
- 。
Anh ấy dùng roi đánh ngựa.
- 貳动động từ
roi; đánh roi; quất roi
- 。
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
- 參名danh từ
roi; gậy chỉ huy; bấc pháo (chuỗi pháo)
- 。
Nhạc trưởng vẫy cây gậy chỉ huy.
- 肆名danh từ
dương vật động vật (dùng làm thức ăn); roi; whip
- 。
Món này có dương vật hươu.
- 伍名danh từ
roi; gậy sắt có đốt (vũ khí cổ)
- 陸动động từ
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鞭
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
roi; roi da; đánh roi
- 。
Anh ấy dùng roi đánh ngựa.
- 貳动động từ
roi; đánh roi; quất roi
- 。
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
- 參名danh từ
roi; gậy chỉ huy; bấc pháo (chuỗi pháo)
- 。
Nhạc trưởng vẫy cây gậy chỉ huy.
- 肆名danh từ
dương vật động vật (dùng làm thức ăn); roi; whip
- 。
Món này có dương vật hươu.
- 伍名danh từ
roi; gậy sắt có đốt (vũ khí cổ)
- 陸动động từ
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)
- 靮dídây cương; dây lèo