xuē
ngoa
bộ cách · 13 nét

bốt; giày ống; ủng

1 nghĩa#23786
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bốt; giày ống; ủng

    • Đôi bốt này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.