Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
/
革兰氏染色法
革兰氏染色法
cách lan thị nhiễm sắc pháp
phương pháp nhuộm Gram (phân biệt hai loại vi khuẩn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp nhuộm Gram (phân biệt hai loại vi khuẩn)
- 。
Phương pháp nhuộm Gram là một phương pháp thường dùng trong vi khuẩn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
革兰氏染色法
Phồn thể革蘭氏染色法
cách lan thị nhiễm sắc pháp
phương pháp nhuộm Gram (phân biệt hai loại vi khuẩn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp nhuộm Gram (phân biệt hai loại vi khuẩn)
- 。
Phương pháp nhuộm Gram là một phương pháp thường dùng trong vi khuẩn học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)