非同质化代币

非同质化代币
fēitóngzhìhuàdài
phi đồng chất hoá đại tệ

token không thể thay thế (NFT)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    token không thể thay thế (NFT)

    • NFT là một loại tài sản kỹ thuật số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.