露宿

露宿
lộ túc

ngủ ngoài trời; ngủ lộ thiên

2 nghĩa#42030
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ ngoài trời; ngủ lộ thiên

    • Chúng tôi ngủ ngoài trời dưới bầu trời đầy sao.

  2. động từ

    ngủ ngoài trời; ngủ lộ thiên

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.