露天堆栈

露天堆栈
tiānduīzhàn
lộ thiên đồi sạn

kho chứa ngoài trời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho chứa ngoài trời

    • Kho chứa ngoài trời này rất lớn.

  2. danh từ

    kho chứa ngoài trời; bãi tập kết lộ thiên

    • Kho bãi lộ thiên này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.