霰弹枪

霰弹枪
xiàndànqiāng
tản đạn thương

súng săn; súng bắn đạn ghém

1 nghĩa#36780
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng săn; súng bắn đạn ghém

    • Anh ấy có một khẩu súng săn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.