Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
霍乱弧菌
霍乱弧菌
hoắc loạn hồ khuẩn
vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)
- 。
Vi khuẩn tả có thể gây ra bệnh tả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ霍乱弧菌
Phồn thể霍亂弧菌
hoắc loạn hồ khuẩn
vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)
- 。
Vi khuẩn tả có thể gây ra bệnh tả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.