震荡

震荡
zhèndàng
chấn đãng

dao động; chấn động; rung lắc

4 nghĩa#36102
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dao động; chấn động; rung lắc

    • Thị trường đang dao động.

  2. động từ

    biến động; thay đổi; dao động

    • Giá thị trường đang biến động.

  3. động từ

    lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

    • Trận động đất làm mặt đất rung chuyển.

  4. động từ

    rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)

    • Khi động đất, mặt đất sẽ rung chuyển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.