震眩弹

震眩弹
zhènxuàndàn
chấn huyễn đạn

lựu đạn choáng; lựu đạn gây chấn động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lựu đạn choáng; lựu đạn gây chấn động

    • Anh ấy ném một quả lựu đạn choáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.