震撼弹

震撼弹
zhènhàndàn
chấn hám đạn

lựu đạn choáng; lựu đạn gây chấn động

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lựu đạn choáng; lựu đạn gây chấn động

    • Cảnh sát đã sử dụng lựu đạn choáng.

  2. danh từ

    quả bom chấn động; điều gây chấn động (dư luận)

    • Tin tức này giống như một quả bom tấn.

  3. danh từ

    bom tấn; tin chấn động; tiết lộ gây chấn động

    • Tin tức này thực sự là một quả bom tấn.

  4. danh từ

    bom tấn; sản phẩm gây chấn động

    • Bộ phim này là một bộ phim bom tấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.