- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
khác nhau như trời với đất [thành ngữ]
khác nhau như trời với đất [thành ngữ](kế thừa)
Trình độ của hai người họ có sự khác biệt một trời một vực.
khác nhau một trời một vực; cách biệt như trời với đất [thành ngữ](kế thừa)
khác nhau như trời với đất [thành ngữ]
khác nhau như trời với đất [thành ngữ](kế thừa)
Trình độ của hai người họ có sự khác biệt một trời một vực.
khác nhau một trời một vực; cách biệt như trời với đất [thành ngữ](kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.