雷同

雷同
léitóng
lôi đồng

giống hệt nhau; na ná như nhau (nói về sự trùng lặp thiếu sáng tạo)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giống hệt nhau; na ná như nhau (nói về sự trùng lặp thiếu sáng tạo)

    • Ý tưởng của anh ấy giống với của tôi.

  2. tính từ

    giống hệt nhau; na ná nhau (thường chỉ sự sao chép, trùng lặp không đáng có)

    • Ý kiến của họ giống hệt nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.