零售店

零售店
língshòudiàn
linh thụ điếm

cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng

    • Cửa hàng bán lẻ này rất nhỏ.

  2. danh từ

    cửa hàng bán lẻ

    • Cửa hàng bán lẻ này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.