Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零售店
零售店
linh thụ điếm
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
- 。
Cửa hàng bán lẻ này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
cửa hàng bán lẻ
- 。
Cửa hàng bán lẻ này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
零售店
Phồn thể零
linh thụ điếm
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
- 。
Cửa hàng bán lẻ này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
cửa hàng bán lẻ
- 。
Cửa hàng bán lẻ này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.