Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零售商
零售商
linh thụ thương
nhà bán lẻ; người bán lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà bán lẻ; người bán lẻ
- 。
Nhà bán lẻ này có rất nhiều sản phẩm.
- 貳名danh từ
nhà bán lẻ; người bán lẻ
- 。
Anh ấy là một chủ cửa hàng bán lẻ.
- 參名danh từ
nhà bán lẻ; người bán lẻ
- 。
Nhà bán lẻ này có nhiều chi nhánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零售商
Phồn thể零
linh thụ thương
nhà bán lẻ; người bán lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà bán lẻ; người bán lẻ
- 。
Nhà bán lẻ này có rất nhiều sản phẩm.
- 貳名danh từ
nhà bán lẻ; người bán lẻ
- 。
Anh ấy là một chủ cửa hàng bán lẻ.
- 參名danh từ
nhà bán lẻ; người bán lẻ
- 。
Nhà bán lẻ này có nhiều chi nhánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.