雪泥鸿爪

雪泥鸿爪
xuěhóngzhǎo
tuyết nê hồng trảo

dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]

    • Dấu chân chim hồng trên tuyết, chuyện cũ như khói.

  2. danh từ

    dấu chân hồng trên bùn tuyết (dấu vết xưa còn lại) [thành ngữ]

    • Những bức ảnh này là dấu vết của quá khứ.

  3. danh từ

    dấu chân hồng trên tuyết bùn (cuộc đời phù du, dấu vết chóng tan) [thành ngữ]

    • Đời người như dấu chim hồng trên tuyết, thoáng chốc đã qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.