Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
雪泥鸿爪
dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]
- ,。
Dấu chân chim hồng trên tuyết, chuyện cũ như khói.
- 貳名danh từ
dấu chân hồng trên bùn tuyết (dấu vết xưa còn lại) [thành ngữ]
- 。
Những bức ảnh này là dấu vết của quá khứ.
- 參名danh từ
dấu chân hồng trên tuyết bùn (cuộc đời phù du, dấu vết chóng tan) [thành ngữ]
- ,。
Đời người như dấu chim hồng trên tuyết, thoáng chốc đã qua.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]
- ,。
Dấu chân chim hồng trên tuyết, chuyện cũ như khói.
- 貳名danh từ
dấu chân hồng trên bùn tuyết (dấu vết xưa còn lại) [thành ngữ]
- 。
Những bức ảnh này là dấu vết của quá khứ.
- 參名danh từ
dấu chân hồng trên tuyết bùn (cuộc đời phù du, dấu vết chóng tan) [thành ngữ]
- ,。
Đời người như dấu chim hồng trên tuyết, thoáng chốc đã qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.