- 雨vũ(mưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Trời quang mây tạnh, không khí trong lành.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ rồi sẽ tốt đẹp thôi.
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
trời quang mây tạnh sau cơn mưa; (bóng) sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Trời quang mây tạnh, không khí trong lành.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.
mưa tạnh trời quang; sau cơn mưa trời lại sáng [thành ngữ]
Sau cơn mưa trời lại sáng, mọi thứ rồi sẽ tốt đẹp thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.