雕虫小技

雕虫小技
diāochóngxiǎo
điêu trùng tiểu kỹ

khắc sâu mọt nhỏ (tài mọn; tài vặt vãnh) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khắc sâu mọt nhỏ (tài mọn; tài vặt vãnh) [thành ngữ]

    • Đây chỉ là tài lẻ thôi.

  2. danh từ

    trò vặt vãnh; tài mọn [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một kỹ năng nhỏ.

  3. danh từ

    tiểu xảo vặt vãnh; tài mọn kỹ nhỏ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.