Tới nội dung chính

东家

东家
dōngjiā
đông gia

chủ nhà; ông chủ; chủ thuê

3 nghĩa#42837
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chủ nhà; ông chủ; chủ thuê

    • 。

      Ông chủ rất hài lòng với tôi.

  2. 貳名danh từ

    sếp; cấp trên

    • 。

      Anh ấy là ông chủ của tôi.

  3. 參名danh từ

    địa chủ; chủ đất; chủ nhà (người cho thuê)

    • 。

      Ông ấy là một ông chủ tốt.

东
dōng
đông
BỘ THỦ⼀
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu