Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集腋成裘
集腋成裘
tập dịch thành cừu
góp nhặt thành kho; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
góp nhặt thành kho; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
- ,。
Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.
- 貳名danh từ
góp nhặt từng chút thành tấm lớn; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
- ,。
Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集腋成裘
Phồn thể集
tập dịch thành cừu
góp nhặt thành kho; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
góp nhặt thành kho; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
- ,。
Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.
- 貳名danh từ
góp nhặt từng chút thành tấm lớn; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
- ,。
Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.