Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集线器
集线器
tập tuyến khí
thiết bị hub (mạng); bộ tập trung mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị hub (mạng); bộ tập trung mạng
- 。
Bộ chia này có tám cổng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集线器
Phồn thể集線器
tập tuyến khí
thiết bị hub (mạng); bộ tập trung mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị hub (mạng); bộ tập trung mạng
- 。
Bộ chia này có tám cổng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.