集合名词

集合名词
míng
tập hợp danh từ

danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)

    • “Gia đình” là một danh từ tập hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.