Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集合名词
集合名词
tập hợp danh từ
danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)
- “”。
“Gia đình” là một danh từ tập hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
集合名词
Phồn thể集合名詞
tập hợp danh từ
danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh từ tập hợp (ngôn ngữ học)
- “”。
“Gia đình” là một danh từ tập hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.