Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集体诉讼
集体诉讼
tập thể tố tụng
kiện tập thể (luật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiện tập thể (luật)
- 。
Kiện tụng tập thể là một loại thủ tục pháp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集体诉讼
Phồn thể集體訴訟
tập thể tố tụng
kiện tập thể (luật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiện tập thể (luật)
- 。
Kiện tụng tập thể là một loại thủ tục pháp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.