Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集体户
集体户
tập thể hộ
hộ khẩu tập thể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộ khẩu tập thể
- ?
Hộ khẩu tập thể là gì?
- 貳名danh từ
hộ khẩu tập thể
- 。
Chúng tôi là hộ tập thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ集体户
Phồn thể集體戶
tập thể hộ
hộ khẩu tập thể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộ khẩu tập thể
- ?
Hộ khẩu tập thể là gì?
- 貳名danh từ
hộ khẩu tập thể
- 。
Chúng tôi là hộ tập thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.