集体化

集体化
huà
tập thể hoá

tập thể hóa; hợp tác hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập thể hóa; hợp tác hóa

    • Tập thể hóa là một giai đoạn quan trọng trong phát triển nông nghiệp.

  2. động từ

    tập thể hóa; hợp tác hóa

    • Họ đã tập thể hóa đất đai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.