Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
/
雅各伯
雅各伯
nhã các bá
Gia-cốp (tên riêng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gia-cốp (tên riêng)
- 。
Jacob là một nhân vật quan trọng trong Kinh Thánh.
- 貳名danh từ
Thánh Giacôbê; Thánh Nhã Các Bá
- 。
Giacôbê là môn đệ của Chúa Giêsu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雅各伯
Phồn thể雅
nhã các bá
Gia-cốp (tên riêng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gia-cốp (tên riêng)
- 。
Jacob là một nhân vật quan trọng trong Kinh Thánh.
- 貳名danh từ
Thánh Giacôbê; Thánh Nhã Các Bá
- 。
Giacôbê là môn đệ của Chúa Giêsu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.