Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
雅事
雅事
nhã sự
việc tao nhã; thú vui thanh cao (văn chương, thư họa...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc tao nhã; thú vui thanh cao (văn chương, thư họa...)
- 。
Cầm kỳ thư họa là những nhã sự thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雅事
Phồn thể雅
nhã sự
việc tao nhã; thú vui thanh cao (văn chương, thư họa...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc tao nhã; thú vui thanh cao (văn chương, thư họa...)
- 。
Cầm kỳ thư họa là những nhã sự thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.