难逃法网

难逃法网
nántáowǎng
nan đào pháp võng

khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]

    • Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.

  2. danh từ

    khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]

    • Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.