Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难逃法网
难逃法网
nan đào pháp võng
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
- ,。
Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.
- 貳名danh từ
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
- ,。
Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
难逃法网
Phồn thể難逃法網
nan đào pháp võng
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
- ,。
Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.
- 貳名danh từ
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
- ,。
Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu