难倒

难倒
nándǎo
nan đảo

làm bó tay; làm khó; khiến bế tắc

3 nghĩa#34282
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bó tay; làm khó; khiến bế tắc

    • Vấn đề này làm khó tôi rồi.

  2. động từ

    làm bó tay; làm khó; làm lúng túng

  3. động từ

    bối rối; hoang mang; mê hoặc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.