难以撼动

难以撼动
nánhàndòng
nan dĩ hám động

khó lay chuyển; khó lung lay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó lay chuyển; khó lung lay

    • Quyết định này khó có thể thay đổi.

  2. tính từ

    khó lay chuyển; vững chắc khó lung lay

    • Quan niệm truyền thống này khó mà lay chuyển được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.