难产

难产
nánchǎn
nan sản

đẻ khó; sinh khó; (bóng) khó ra đời; khó hoàn thành

2 nghĩa#40234
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẻ khó; sinh khó; (bóng) khó ra đời; khó hoàn thành

    • Cô ấy bị khó sinh, bác sĩ đang cấp cứu.

  2. tính từ

    đẻ khó; (bóng) khó thành công; khó hoàn thành

    • Dự án này khó thực hiện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.