难于接近

难于接近
nánjiējìn
nan vu tiếp cận

khó gần; khó tiếp cận (chỉ người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó gần; khó tiếp cận (chỉ người)

    • Anh ấy là một người khó gần.

  2. tính từ

    bế tắc; hẻo lánh; cách biệt

    • Nơi này khó tiếp cận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.