Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难于接近
难于接近
nan vu tiếp cận
khó gần; khó tiếp cận (chỉ người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó gần; khó tiếp cận (chỉ người)
- 。
Anh ấy là một người khó gần.
- 貳形tính từ
bế tắc; hẻo lánh; cách biệt
- 。
Nơi này khó tiếp cận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
难于接近
Phồn thể難於接近
nan vu tiếp cận
khó gần; khó tiếp cận (chỉ người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó gần; khó tiếp cận (chỉ người)
- 。
Anh ấy là một người khó gần.
- 貳形tính từ
bế tắc; hẻo lánh; cách biệt
- 。
Nơi này khó tiếp cận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu