隔靴搔痒

隔靴搔痒
xuēsāoyǎng
cách ngoa tao dưỡng

gãi ngứa qua ủng (làm việc không đúng chỗ, không đúng trọng tâm) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gãi ngứa qua ủng (làm việc không đúng chỗ, không đúng trọng tâm) [thành ngữ]

    • Lời khuyên của anh ấy hơi vô ích.

  2. tính từ

    gãi ngứa qua da giày (làm không đúng chỗ, không trúng vấn đề) [thành ngữ]

    • Những lời bạn nói thật là vô ích.

  3. tính từ

    gãi ngứa qua giày (làm việc không đúng chỗ, không giải quyết được vấn đề) [thành ngữ]

    • Lời khuyên của anh ấy luôn không hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.