隔离霜

隔离霜
shuāng
cách ly sương

kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)

    • Kem lót dùng trước khi trang điểm.

  2. danh từ

    kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)

    • Kem lót là mỹ phẩm.

  3. danh từ

    kem lót (trang điểm); kem bảo vệ da

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.