隔三岔五

隔三岔五
sānchà
cách tam xoá ngũ

thỉnh thoảng; cách vài ngày một lần [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; cách vài ngày một lần [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy cứ cách vài ngày lại đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.