隐退

隐退
yǐntuì
ẩn thoái

ẩn dật; lui về ở ẩn; rút lui (khỏi chính trường)

2 nghĩa#45433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn dật; lui về ở ẩn; rút lui (khỏi chính trường)

    • Anh ấy quyết định ẩn mình, sống một cuộc sống yên bình.

  2. động từ

    ẩn thân; độn hình; biến mất

    • Anh ấy đã ẩn mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.